Xuất khẩu xi măng - clinker sang thị trường

Excel
STTTên nướcTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
Lượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USDLượng,tấnTrị giá,USD
Không có dữ liệu

Thống kê dữ liệu

Tên nướcTháng cùng kỳ năm trướcTháng trướcTháng hiện tạiMOMYOYLũy kế
Saudi Arabia2.086.40800002.086.408
Bangladesh17.803.866000017.803.866
Cambodia328.5090000328.509
Chile1.571.62500001.571.625
Taiwan2.750.85000002.750.850
Laos451.4530000451.453
Malaysia5.080.63100005.080.631
Australia49.425000049.425
Peru1.873.80000001.873.800
Philippines17.877.192000017.877.192
Hoa Kỳ và TT khác28.717.995000028.717.995
Mianma000000
Braxin000000
Angola000000
Srilanca000000
Togo000000
Kenya000000
Tổng cộng78.591.7540078.591.754

Phân tích dữ liệu

Sản lượng xuất khẩu sang 10 thị trường lớn nhất
Sản lượng xuất khẩu sang 10 thị trường lớn nhất lũy kế
Tổng hợp sản lượng xuất khẩu sang 3 thị trường lớn nhất
Giá trị xuất khẩu Xi măng - Clinker
Ghi chú:
Ghi chú biểu đồ

Bình luận

Gửi bình luận
Bình luận