Xuất khẩu xi măng + clinker (ĐVT: Tấn)

STTXuất khẩuTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
1Xi măng2.038.5471.539.9782.204.7392.188.3991.802.4029.774.065
2Clinker1.623.5971.248.5931.287.7061.236.0491.304.8526.700.797
Tổng3.662.1442.788.5713.492.4453.424.4483.107.25416.474.862

Thống kê dữ liệu

Tháng cùng kỳ năm trướcTháng trướcTháng hiện tạiMOMYOYLũy kế
Xi măng1.909.07000001.909.070
Clinker1.102.08100001.102.081
Tổng cộng3.011.151003.011.151

Phân tích dữ liệu

0
Tỷ trọng xuất khẩu Xi măng/Clinker tháng 07
0
Tỷ trọng xuất khẩu Xi măng/Clinker lũy kế
0
Sản lượng xuất khẩu Xi măng, Clinker theo tháng
2
Giá trị xuất khẩu theo tháng
1
Tổng lượng xuất khẩu 10 năm gần nhất
Ghi chú:
ĐỊNH NGHĨA, GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

- ĐVT: Đơn vị tính;

- YOY: Year Over Year, so với cùng kỳ hàng năm;

- MOM: Month Over Month, so với cùng kỳ hàng tháng;

- XK: Xuất khẩu;

- XM: Xi măng;

- Clk: Clinker

* DO VIỆC TỔNG HỢP VÀ HIỆU CHỈNH SỐ LIỆU THƯỜNG BỊ CHẬM, NÊN VIỆC CẬP NHẬT THƯỜNG CÓ ĐỘ TRỄ SO VỚI THỜI ĐIỂM HIỆN TẠI KHOẢNG 2-3 THÁNG. NSD CHỈ CÓ THỂ XEM SỐ LIỆU ĐẦY ĐỦ KHI THỜI ĐIỂM TRƯỚC THÁNG HIỆN TẠI 2-3 THÁNG.
*** Các thông tin chỉ là tham khảo. CIDC không chịu mọi trách nhiệm liên quan đến việc sử dụng thông tin này.

Bình luận

Gửi bình luận
Bình luận