| STT | Sản lượng | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 | Lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu thụ nội địa | 7.211.605 | 3.656.487 | 7.542.060 | 7.952.258 | 7.696.248 | 34.058.658 | |||||||
| 2 | Xuất khẩu | 3.662.144 | 2.788.571 | 3.492.445 | 3.424.448 | 3.107.254 | 16.474.862 | |||||||
| Tổng | 10.873.749 | 6.445.058 | 11.034.505 | 11.376.706 | 10.803.502 | 50.533.520 |
| Tháng cùng kỳ năm trước | Tháng trước | Tháng hiện tại | MOM | YOY | Lũy kế | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu thụ nội địa | 6.161.759 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.161.759 |
| Xuất khẩu | 3.011.151 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.011.151 |
| Tổng cộng | 9.172.910 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.172.910 |
Các Doanh nghiệp (DN) sản xuất xi măng (SXXM) chia làm các khối như sau:
1. VICEMs: Khối Doanh nghiệp thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam (VICEM), có vốn thuộc sở hữu nhà nước;
2. Vốn NNG: Khối Doanh nghiệp có yếu tố vốn từ nước ngoài (NNG), chiếm 100% hoặc ít hơn, theo loại hình DN là Công ty TNHH hoặc Cổ phần;
3. Tập đoàn tư nhân: Các DN sản xuất xi măng thuộc các doanh nghiệp tư nhân đa ngành, có yếu tố cá nhân - gia đình, đã phát triển và có thương hiệu trong một số lĩnh vực kinh tế;
4. Cổ phần hỗn hợp: Các DN sản xuất xi măng được cổ phần hóa từ nhiều đối tượng bao gồm cả pháp nhân và cá nhân như: địa phương, DN nhà nước, DN tư nhân, tổ chức và cá nhân khác...
5. DN khác: Các DN sản xuất xi măng nhưng không có lò quay (chỉ có nghiền), nhưng có thương hiệu và nhãn hiệu riêng. Đây thường là các DNXM lò đứng (địa phương), đã có thương hiệu lâu đời và quen thuộc với người tiêu dùng. VD các thương hiệu như XM Tây Đô, Cá Sấu, Sông Đà Yaly, Hà tiên Kiên Giang,...
* Sở dĩ phân chia các doanh nghiệp SXXM thành các khối căn cứ nguồn gốc vốn chủ sở hữu (cổ đông). Chủ sở hữu là các thành phần kinh tế khác nhau, dẫn đến cách thức quản trị trong hoạt động SXKD khác nhau.
- DN: Doanh nghiệp;
- ĐVT: Đơn vị tính;
- YOY: Year Over Year, so với cùng kỳ hàng năm;
- MOM: Month Over Month, so với cùng kỳ hàng tháng;
- TTNĐ: Tiêu thụ nội địa;
- XK: Xuất khẩu;
- XM: Xi măng;
- Clk: Clinker
* DO VIỆC TỔNG HỢP VÀ HIỆU CHỈNH SỐ LIỆU THƯỜNG BỊ CHẬM, NÊN VIỆC CẬP NHẬT THƯỜNG CÓ ĐỘ TRỄ SO VỚI THỜI ĐIỂM HIỆN TẠI KHOẢNG 2-3 THÁNG. NSD CHỈ CÓ THỂ XEM SỐ LIỆU ĐẦY ĐỦ KHI THỜI ĐIỂM TRƯỚC THÁNG HIỆN TẠI 2-3 THÁNG.
*** Các thông tin chỉ là tham khảo. CIDC không chịu mọi trách nhiệm liên quan đến việc sử dụng thông tin này.
Bình luận