Xuất khẩu xi măng + clinker (ĐVT: Tấn)

STTXuất khẩuTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
1Xi măng2.038.5471.539.9782.204.7392.188.3997.971.663
2Clinker1.623.5971.248.5931.287.7061.236.0495.395.945
Tổng3.662.1442.788.5713.492.4453.424.44813.367.608

Thống kê dữ liệu

Tháng cùng kỳ năm trướcTháng trướcTháng hiện tạiMOMYOYLũy kế
Xi măng1.772.2802.188.3990003.960.679
Clinker1.176.6051.236.0490002.412.654
Tổng cộng2.948.8853.424.44806.373.333

Phân tích dữ liệu

Tỷ trọng xuất khẩu Xi măng/Clinker tháng 05
Tỷ trọng xuất khẩu Xi măng/Clinker lũy kế
Sản lượng xuất khẩu Xi măng, Clinker theo tháng
Giá trị xuất khẩu theo tháng
Tổng lượng xuất khẩu 10 năm gần nhất
Ghi chú:
ĐỊNH NGHĨA, GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
- ĐVT: Đơn vị tính;
- YOY: Year Over Year, so với cùng kỳ hàng năm;
- MOM: Month Over Month, so với cùng kỳ hàng tháng;
- XK: Xuất khẩu;
- XM: Xi măng;
- Clk: Clinker
* DO VIỆC TỔNG HỢP VÀ HIỆU CHỈNH SỐ LIỆU THƯỜNG BỊ CHẬM, NÊN VIỆC CẬP NHẬT THƯỜNG CÓ ĐỘ TRỄ SO VỚI THỜI ĐIỂM HIỆN TẠI KHOẢNG 2-3 THÁNG. NSD CHỈ CÓ THỂ XEM SỐ LIỆU ĐẦY ĐỦ KHI THỜI ĐIỂM TRƯỚC THÁNG HIỆN TẠI 2-3 THÁNG.

Bình luận

Gửi bình luận
Bình luận